union representative
/ˌjuːniən ˌreprɪˈzentətɪv/
Nghĩa thường dùng
đại diện công đoàn (bảo vệ quyền lợi người lao động)
cụm từ
“The union representative negotiated safer shifts for the night staff.”Đại diện công đoàn thương lượng để ca đêm an toàn hơn cho nhân viên.