Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uniparous

/ju:'nipərəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uniparous

/ju:'nipərəs/

tính từ

  • (động vật học) chỉ đẻ một con
Định nghĩa tiếng Anh

a. producing only one offspring at a time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...