Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unipolar

/.ju:ni'pәulә/ phổ biến #29440
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unipolar

//

* tính từ
  • một cực, đơn cực
Định nghĩa tiếng Anh

a. having a single pole

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...