Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unit of measurement

Nghĩa thường dùng

đơn vị đo lường noun+prep+noun

“The metre is a common unit of measurement.”Mét là một đơn vị đo lường phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...