Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unit price

/ˈjuː.nɪt praɪs/

Nghĩa thường dùng

đơn giá, giá theo từng đơn vị sản phẩm danh từ

“The unit price drops with larger orders.”Đơn giá giảm khi đặt số lượng lớn hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unit price

//

* danh từ
  • giá đơn vị (giá của mỗi đơn vì hàng hoá cùng một loại)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...