unit price
/ˈjuː.nɪt praɪs/
Nghĩa thường dùng
đơn giá, giá theo từng đơn vị sản phẩm
danh từ
“The unit price drops with larger orders.”Đơn giá giảm khi đặt số lượng lớn hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unit price
//
* danh từ- giá đơn vị (giá của mỗi đơn vì hàng hoá cùng một loại)