unitable
/ju:'naitәbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unitable
//
* tính từ- có thể gộp lại, có thể kết hợp lại
Định nghĩa tiếng Anh
a. Capable of union by growth or otherwise.
Từ điển Anh–Việt
111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. Capable of union by growth or otherwise.
Đang tải...