Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

univalent

/,ju:ni'veilənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

univalent

/,ju:ni'veilənt/

tính từ

  • (hoá học) có hoá trị một
Định nghĩa tiếng Anh

a. used of a chromosome that is not paired or united with its homologous chromosome during synapsis

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...