Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

univalve

/.ju:ni'vælv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

univalve

//

* tính từ
  • một van, một mảnh vỡ, một nắp
Định nghĩa tiếng Anh

a. used of mollusks, especially gastropods, as snails etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...