Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

universal condemnation

Nghĩa thường dùng

bị lên án rộng khắp (gần như mọi người đều phản đối) cụm từ

“The country’s aggressive behaviour has earned universal condemnation.”Hành động gây hấn của quốc gia đó đã bị lên án rộng khắp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...