Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

universalism

/,ju:ni'və:səlizm/ phổ biến #24840

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa phổ quát danh từ

“Moral universalism asserts universal principles.”Chủ nghĩa phổ quát đạo đức khẳng định nguyên tắc phổ quát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

universalism

/,ju:ni'və:səlizm/

danh từ

  • (triết học) thuyết phổ biến
  • (tôn giáo) (Universalism) thuyết phổ độ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the theological doctrine that all people will eventually be saved

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...