Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #24840

universalism

/,ju:ni'və:səlizm/

danh từ

  • (triết học) thuyết phổ biến
  • (tôn giáo) (Universalism) thuyết phổ độ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the theological doctrine that all people will eventually be saved

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...