universalism
Nghĩa thường dùng
“Moral universalism asserts universal principles.”Chủ nghĩa phổ quát đạo đức khẳng định nguyên tắc phổ quát.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
universalism
/,ju:ni'və:səlizm/
danh từ
- (triết học) thuyết phổ biến
- (tôn giáo) (Universalism) thuyết phổ độ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the theological doctrine that all people will eventually be saved