Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

universality

/,ju:nivə:'sæliti/ phổ biến #16322

Nghĩa thường dùng

tính phổ quát danh từ

“The universality of human rights is recognized worldwide.”Tính phổ quát của quyền con người được công nhận trên toàn thế giới.

Biến thể từ universalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

universality

/,ju:nivə:'sæliti/

danh từ

  • tính chất chung, tính toàn thể, tính phổ thông, tính phổ biến
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being universal; existing everywhere

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...