universality
/,ju:nivə:'sæliti/ phổ biến #16322
Nghĩa thường dùng
tính phổ quát
danh từ
“The universality of human rights is recognized worldwide.”Tính phổ quát của quyền con người được công nhận trên toàn thế giới.
Biến thể từ
universalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
universality
/,ju:nivə:'sæliti/
danh từ
- tính chất chung, tính toàn thể, tính phổ thông, tính phổ biến
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being universal; existing everywhere