Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #16322

universality

/,ju:nivə:'sæliti/

danh từ

  • tính chất chung, tính toàn thể, tính phổ thông, tính phổ biến
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being universal; existing everywhere

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...