universally
/,ju:ni'və:səli/ phổ biến #8939
Nghĩa thường dùng
một cách toàn cầu, ở mọi nơi
trạng từ
“The rules apply universally to all players.”Các quy tắc áp dụng cho tất cả người chơi một cách toàn cầu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
universally
/,ju:ni'və:səli/
phó từ
- phổ thông, phổ biến
- nhất trí, toàn thể
Định nghĩa tiếng Anh
r. everywhere