univoltine
/,ju:ni'vәultin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
univoltine
//
* tính từ- một lứa, một vụ, một thế hệ
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...