unjaundiced
/'ʌn'dʤɔ:ndist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unjaundiced
/'ʌn'dʤɔ:ndist/
tính từ
- không bị sự ghen tị làm thiên lệch, không bị sự ghen tị làm cho có thành kiến
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...