Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unjustified

/ʌnˈdʒʌstɪfaɪd/ GRECollins ★ phổ biến #19509

Nghĩa thường dùng

không có lý do chính đáng tính từ

“His unjustified anger surprised everyone in the meeting.”Cơn giận không có lý do của anh ấy khiến mọi người trong cuộc họp ngạc nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unjustified

//

* tính từ
  • phi lý
  • không được lý giải
Định nghĩa tiếng Anh

s lacking justification or authorization

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...