unjustified
Nghĩa thường dùng
“His unjustified anger surprised everyone in the meeting.”Cơn giận không có lý do của anh ấy khiến mọi người trong cuộc họp ngạc nhiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unjustified
//
* tính từ- phi lý
- không được lý giải
Định nghĩa tiếng Anh
s lacking justification or authorization