Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unkept

/ʌn'ki:p/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unkept

//

* tính từ
  • bị bỏ rơi
  • không ai bảo vệ
  • không được chăm sóc
  • không được tuân thủ, biết đến
Định nghĩa tiếng Anh

a (especially of promises or contracts) having been violated or disregarded

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...