Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unlettered

/'ʌn'letəd/ phổ biến #35010
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unlettered

/'ʌn'letəd/

tính từ

  • mù chữ; không được đi học; dốt
Định nghĩa tiếng Anh

s having little acquaintance with writing s uneducated in general; lacking knowledge or sophistication

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...