Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unlicensed

/'ʌn'laisənst/ phổ biến #19175
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unlicensed

/'ʌn'laisənst/

tính từ

  • không được phép; không có giấy phép; không có môn bài; không có đăng ký
Định nghĩa tiếng Anh

s lacking official approval

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...