Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unlikable

/ʌn'laɪkəbl/ phổ biến #36306
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unlikable

//

* tính từ
  • không dễ thương, không dễ mến, không đáng yêu
Định nghĩa tiếng Anh

s. difficult or impossible to like

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...