Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unlimber

/.ʌn'limbә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unlimber

//

* ngoại động từ
  • tháo đầu xe (xe kéo pháo)
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To detach the limber from; as, to unlimber a gun.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...