unlimber
/.ʌn'limbә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unlimber
//
* ngoại động từ- tháo đầu xe (xe kéo pháo)
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To detach the limber from; as, to unlimber a gun.