unlimited
/ʌn'limitid/ Collins ★ phổ biến #6742
Nghĩa thường dùng
không giới hạn
tính từ
“We have unlimited access to the internet.”Chúng tôi có quyền truy cập không giới hạn vào internet.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unlimited
/ʌn'limitid/
tính từ
- không giới hạn, vô vùng, vô tận, vô kể
Định nghĩa tiếng Anh
a. having no limits in range or scope