Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unlimited

/ʌn'limitid/ Collins ★ phổ biến #6742

Nghĩa thường dùng

không giới hạn tính từ

“We have unlimited access to the internet.”Chúng tôi có quyền truy cập không giới hạn vào internet.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unlimited

/ʌn'limitid/

tính từ

  • không giới hạn, vô vùng, vô tận, vô kể
Định nghĩa tiếng Anh

a. having no limits in range or scope

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...