Từ điển Anh–Việt

112.472 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unlisted

/.ʌn'listid/ phổ biến #23016
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unlisted

//

* tính từ
  • không được ghi danh, không có trong danh sách công bố (nhất là bảng giá ở sở giao dịch chứng khoán)
  • (nói về số điện thoại) không nằm trong danh bạ
Định nghĩa tiếng Anh

a. not on a list s. not having your name entered on a voting list

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...