unliveable
/,ʌn'livәbl/
Nghĩa thường dùng
không thể sống được
tính từ
“The pollution made the city unliveable.”Ô nhiễm đã khiến thành phố không thể sống được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unliveable
//
* tính từ- xem unlivable
Định nghĩa tiếng Anh
a unfit or unsuitable to live in or with