Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unliveable

/,ʌn'livәbl/

Nghĩa thường dùng

không thể sống được tính từ

“The pollution made the city unliveable.”Ô nhiễm đã khiến thành phố không thể sống được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unliveable

//

* tính từ
  • xem unlivable
Định nghĩa tiếng Anh

a unfit or unsuitable to live in or with

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...