Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmaimed

/'ʌn'meimd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmaimed

/'ʌn'meimd/

tính từ

  • không bị thương tật, không bị tàn tật
  • không bị cắt xén (một quyển sách, một đoạn văn...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...