Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmanly

/'ʌn'mænli/ phổ biến #33895
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmanly

/'ʌn'mænli/

tính từ

  • không xứng đáng là đàn ông, không xứng đáng là kẻ nam nhi; không dũng mãnh, không hùng dũng, yếu đuối, nhu nhược
  • tầm thường, hèn yếu
Định nghĩa tiếng Anh

a. not possessing qualities befitting a man

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...