unmanly
/'ʌn'mænli/ phổ biến #33895
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unmanly
/'ʌn'mænli/
tính từ
- không xứng đáng là đàn ông, không xứng đáng là kẻ nam nhi; không dũng mãnh, không hùng dũng, yếu đuối, nhu nhược
- tầm thường, hèn yếu
Định nghĩa tiếng Anh
a. not possessing qualities befitting a man