Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmarked

/'ʌn'mɑ:kt/ Collins ★ phổ biến #11741
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmarked

/'ʌn'mɑ:kt/

tính từ

  • không được đánh dấu
  • không bị theo dõi; không được để ý
Định nghĩa tiếng Anh

a. not having an identifying mark

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...