Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmarried

/'ʌ'mærid/ Collins ★ phổ biến #9465

Nghĩa thường dùng

chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình; ở vậy tính từ

“She is still unmarried at the age of 30.”Cô ấy vẫn chưa kết hôn ở tuổi 30.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmarried

/'ʌ'mærid/

tính từ

  • chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình; ở vậy
Định nghĩa tiếng Anh

a. not married or related to the unmarried state

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...