Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmasculine

/'ʌn'mɑ:skjulin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmasculine

/'ʌn'mɑ:skjulin/

tính từ

  • không có tính cách đàn ông; ẻo lả; yếu đuối
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...