Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmeasurable

/'ʌn'meʤərəbl/ phổ biến #37841

Nghĩa thường dùng

không thể đo lường được tính từ

“Some emotions are unmeasurable and difficult to express.”Một số cảm xúc không thể đo lường và khó diễn đạt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmeasurable

/'ʌn'meʤərəbl/

tính từ

  • không thể đo được, vô ngần, vô số; vô biên, mênh mông, bao la
Định nghĩa tiếng Anh

a impossible to measure

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...