Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmechanical

/'ʌnmi'kænikəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmechanical

/'ʌnmi'kænikəl/

tính từ

  • không cơ khí, thủ công
  • không máy móc, sáng tạo
Định nghĩa tiếng Anh

s (of a person) lacking mechanical skills

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...