unmellow
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unmellow
//
* tính từ- không chín chắn, không khôn ngoan; bộp chộp
- không dịu, chói chang (màu sắc)
- không chín, không ngọt (quả)
- vội vàng (tính tình)
Từ điển Anh–Việt
112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...