Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmentionables

/ʌn'menʃənəblz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmentionables

//

* danh từ, pl
  • (từ cổ, nghĩa cổ); <đùa> những người (vật) không nên nói đến (nhất là quần áo lót)
Định nghĩa tiếng Anh

n. pl. The breeches; trousers.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...