Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmitigated

/ʌn'mitigeitid/ GRE phổ biến #23666
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmitigated

/ʌn'mitigeitid/

tính từ

  • không giảm nhẹ, không dịu bớt
  • (thông tục) hoàn toàn, đặc, đại, thậm, chí
    • an unmitigated scoundrel: thằng đại xỏ lá
Định nghĩa tiếng Anh

a. not diminished or moderated in intensity or severity; sometimes used as an intensifier

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...