unmoor
/'ʌn'muə/
ngoại động từ
- mở dây buộc (tàu); kéo neo
Biến thể từ
unmoored quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To cause to ride with one anchor less than before, after\n having been moored by two or more anchors.\nv. t. To loose from anchorage. See Moor, v. t.\nv. i. To weigh anchor.