Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

unmoor

/'ʌn'muə/

ngoại động từ

  • mở dây buộc (tàu); kéo neo
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To cause to ride with one anchor less than before, after\n having been moored by two or more anchors.\nv. t. To loose from anchorage. See Moor, v. t.\nv. i. To weigh anchor.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...