Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmoved

/'ʌn'mu:vd/ GRECollins ★ phổ biến #19810

Nghĩa thường dùng

không động đậy, không nhúc nhích tính từ

“She remained unmoved by his pleas.”Cô ấy vẫn không nhúc nhích trước những lời cầu xin của anh ta.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmoved

/'ʌn'mu:vd/

tính từ

  • không động đậy, không nhúc nhích
  • (nghĩa bóng) không mủi lòng, thản nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

a. emotionally unmoved

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...