unmoved
/'ʌn'mu:vd/ GRECollins ★ phổ biến #19810
Nghĩa thường dùng
không động đậy, không nhúc nhích
tính từ
“She remained unmoved by his pleas.”Cô ấy vẫn không nhúc nhích trước những lời cầu xin của anh ta.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unmoved
/'ʌn'mu:vd/
tính từ
- không động đậy, không nhúc nhích
- (nghĩa bóng) không mủi lòng, thản nhiên
Định nghĩa tiếng Anh
a. emotionally unmoved