Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmown

/'ʌn'moun/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmown

/'ʌn'moun/

tính từ

  • chưa cắt, chưa gặt (bằng liềm, hái)
Định nghĩa tiếng Anh

a (used of grass or vegetation) not cut down with a hand implement or machine

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...