unmusical
/'ʌn'mju:zikəl/ phổ biến #42176
Nghĩa thường dùng
không có tính chất nhạc, không du dương
tính từ
“His singing was unmusical and off-key.”Giọng hát của anh ấy không du dương và lệch tông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unmusical
/'ʌn'mju:zikəl/
tính từ
- không có tính chất nhạc, không du dương
- unmusical sound: âm thanh không du dương
- không thích nhạc; không biết thưởng thức nhạc
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking interest in or talent for music a. not musical in nature