Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unmusical

/'ʌn'mju:zikəl/ phổ biến #42176

Nghĩa thường dùng

không có tính chất nhạc, không du dương tính từ

“His singing was unmusical and off-key.”Giọng hát của anh ấy không du dương và lệch tông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unmusical

/'ʌn'mju:zikəl/

tính từ

  • không có tính chất nhạc, không du dương
    • unmusical sound: âm thanh không du dương
  • không thích nhạc; không biết thưởng thức nhạc
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking interest in or talent for music a. not musical in nature

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...