unnail
/'ʌn'neil/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unnail
/'ʌn'neil/
ngoại động từ
- nhổ đinh, nạy đinh
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To remove the nails from; to unfasten by removing nails.