Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unnerved

/'ʌn'nə:vd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unnerved

/'ʌn'nə:vd/

tính từ

  • bị làm suy nhược
  • mất can đảm, mất nhuệ khí
  • (từ cổ,nghĩa cổ) mất bình tĩnh, tức tối
Định nghĩa tiếng Anh

s. deprived of courage and strength

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...