unnoisy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unnoisy
//
* tính từ- không đao to búa lớn (văn)
- không sặc sỡ, không loè loẹt (màu sắc)
- không ồn ào, không om sòm, không huyên náo
Từ điển Anh–Việt
112.378 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...