Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unnoticed

/'ʌn'noutist/ GRECollins ★ phổ biến #9341

Nghĩa thường dùng

không ai thấy, không ai để ý tính từ

“The small details in the painting often go unnoticed.”Những chi tiết nhỏ trong bức tranh thường không ai để ý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unnoticed

/'ʌn'noutist/

tính từ

  • không ai thấy, không ai để ý
    • time slipped by unnoticed: thời gian trôi qua không ai thấy
  • bị bỏ qua, bị làm ngơ, bị coi là thường
Định nghĩa tiếng Anh

a. not noticed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...