unnoticed
/'ʌn'noutist/ GRECollins ★ phổ biến #9341
Nghĩa thường dùng
không ai thấy, không ai để ý
tính từ
“The small details in the painting often go unnoticed.”Những chi tiết nhỏ trong bức tranh thường không ai để ý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unnoticed
/'ʌn'noutist/
tính từ
- không ai thấy, không ai để ý
- time slipped by unnoticed: thời gian trôi qua không ai thấy
- bị bỏ qua, bị làm ngơ, bị coi là thường
Định nghĩa tiếng Anh
a. not noticed