Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unobvious

/ʌn'ɔbviәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unobvious

//

* tính từ
  • không hiển nhiên, không rõ ràng, không rành mạch
Định nghĩa tiếng Anh

a not immediately apparent

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...