Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unoccupied

/'ʌn'ɔkjupaid/ phổ biến #19103

Nghĩa thường dùng

không có người hoặc không được sử dụng tính từ

“The room was unoccupied during the meeting.”Căn phòng không có người trong suốt cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unoccupied

/'ʌn'ɔkjupaid/

tính từ

  • nhàn rỗi, rảnh (thời gian)
  • không có người ở, vô chủ (nhà, đất...)
  • bỏ trống, chưa ai ngồi (chỗ ngồi...)
  • (quân sự) không bị chiếm đóng (vùng...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not held or filled or in use a. not seized and controlled s. not leased to or occupied by a tenant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...