Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

unoffensive

/'ʌnə'fensiv/

tính từ

  • không xúc phạm, không làm mất lòng, không làm nhục, không sỉ nhục
  • không chướng tai gai mắt, không khó chịu; không hôi hám; không gớm guốc, không tởm
  • không tấn công, không công kích
Định nghĩa tiếng Anh

a. Inoffensive.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...