Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unofficial

/'ʌnə'fiʃəl/ Collins ★★ phổ biến #9256

Nghĩa thường dùng

không chính thức, không được chính thức xác minh tính từ

“The meeting was held in an unofficial capacity.”Cuộc họp được tổ chức trong một vai trò không chính thức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unofficial

/'ʌnə'fiʃəl/

tính từ

  • không chính thức, không được chính thức xác minh
Định nghĩa tiếng Anh

a. not having official authority or sanction s. not officially established

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...