unoiled
/,ʌn'ɔild/ phổ biến #46292
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unoiled
//
* tính từ- tẩy sạch mỡ
- không bôi mỡ
- không tra dầu mỡ
Định nghĩa tiếng Anh
a. in need of oil treatment s. not having oil rubbed into the surface