unpacked
/'ʌn'pækt/
tính từ
- mở ra, tháo ra (thùng); chưa đóng gói, chưa bỏ thùng, chưa sửa soạn (hành lý)
- my box is still unpacked: tôi chưa sửa soạn xong hành lý
Định nghĩa tiếng Anh
v remove from its packing
109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
v remove from its packing
Đang tải...