Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpaid

/'ʌn'peid/ Collins ★ phổ biến #10099

Nghĩa thường dùng

không được trả lương tính từ

“She took two weeks of unpaid leave from work.”Cô ấy đã xin nghỉ việc không hưởng lương trong hai tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpaid

/'ʌn'peid/

tính từ

  • (tài chính) không trả, không thanh toán
  • không trả công, không trả lương
  • không trả bưu phí, không dán tem (thư)

thành ngữ

  1. the great unpaid
    • quan toà không lương
Định nghĩa tiếng Anh

a. not paid s. without payment

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...