unpaid
/'ʌn'peid/
tính từ
- (tài chính) không trả, không thanh toán
- không trả công, không trả lương
- không trả bưu phí, không dán tem (thư)
thành ngữ
- the great unpaid
- quan toà không lương
Định nghĩa tiếng Anh
a. not paid\ns. without payment
109,058 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. not paid\ns. without payment
Đang tải...