unpaid
Nghĩa thường dùng
“She took two weeks of unpaid leave from work.”Cô ấy đã xin nghỉ việc không hưởng lương trong hai tuần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unpaid
/'ʌn'peid/
tính từ
- (tài chính) không trả, không thanh toán
- không trả công, không trả lương
- không trả bưu phí, không dán tem (thư)
thành ngữ
- the great unpaid
- quan toà không lương
Định nghĩa tiếng Anh
a. not paid s. without payment