Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unpaired

/'ʌn'peəd/ phổ biến #36287
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unpaired

/'ʌn'peəd/

tính từ

  • không có cặp, không có đôi
  • (giải phẫu) không có đôi, lẻ (cơ quan như gan, dạ dày...)
Định nghĩa tiếng Anh

s of the remaining member of a pair, of socks e.g.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...