unpaired
/'ʌn'peəd/
tính từ
- không có cặp, không có đôi
- (giải phẫu) không có đôi, lẻ (cơ quan như gan, dạ dày...)
Định nghĩa tiếng Anh
s of the remaining member of a pair, of socks e.g.
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s of the remaining member of a pair, of socks e.g.
Đang tải...