unparalleled
/.ʌn'pærәleld/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13944
Nghĩa thường dùng
vô song, không gì sánh bằng
tính từ
“The executive brought unparalleled expertise to the board.”Vị giám đốc mang đến hội đồng quản trị chuyên môn vô song.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unparalleled
//
* tính từ- vô song, không thể sánh kịp, không gì bằng
- chưa hề có, chưa từng có
Định nghĩa tiếng Anh
s radically distinctive and without equal