Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unparalleled

/.ʌn'pærәleld/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13944

Nghĩa thường dùng

vô song, không gì sánh bằng tính từ

“The executive brought unparalleled expertise to the board.”Vị giám đốc mang đến hội đồng quản trị chuyên môn vô song.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unparalleled

//

* tính từ
  • vô song, không thể sánh kịp, không gì bằng
  • chưa hề có, chưa từng có
Định nghĩa tiếng Anh

s radically distinctive and without equal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...